HỘI QUÁN
PHONG THUỶ - MỆNH LÝ
Thuỷ Thị Nhân Gia Huyết Mạch - Lợi Nhân Hại Nhân Tốc Như Thần 水是人家血脉 - 利人害人速如神
Phong Thuỷ
  • Ngày giờ tốt xấu năm 2018
  • Dân trí: Một yếu tố rất quan trọng của phong thủy
    Dân trí: Một yếu tố rất quan trọng của phong thủy

    Xưa nay khi xem phong thủy, chọn nhà đất để mua, mọi người thường chỉ để ý đến các yêu tố như hướng nhà có hợp hay không, có gì xung xạ hay không. Tuy nhiên, chúng tôi cho rằng có nhiều yếu tố khác nữa quyết định đến sự tốt đẹp của căn nhà mang lại cho người ở. Và trong đó trình độ dân trí của cư dân, hàng xóm xung quanh có vai trò quan trọng.

  • Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P6)
    Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P6)

     Năm Ất Mùi sắp qua đi, năm Bính Thân sắp tới. Bài viết này sẽ tiếp tục loạt bài hướng dẫn phong thuỷ lưu niên hằng năm. Bài sẽ giúp bạn đọc nhận biết và tránh hung đón cát theo các phương vị theo phong thuỷ cho năm Bính Thân 2016.

    Phần 1  - Phần 2  -  Phần 3 -  Phần 4  -  Phần 5 -  Phần 6

  • Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P5)
    Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P5)

     

    Năm Ất Mùi sắp qua đi, năm Bính Thân sắp tới. Bài viết này sẽ tiếp tục loạt bài hướng dẫn phong thuỷ lưu niên hằng năm. Bài sẽ giúp bạn đọc nhận biết và tránh hung đón cát theo các phương vị theo phong thuỷ cho năm Bính Thân 2016.

    Phần 1  - Phần 2  -  Phần 3 -  Phần 4  -  Phần 5 -  Phần 6

  • Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P4)
    Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P4)

     

    Năm Ất Mùi sắp qua đi, năm Bính Thân sắp tới. Bài viết này sẽ tiếp tục loạt bài hướng dẫn phong thuỷ lưu niên hằng năm. Bài sẽ giúp bạn đọc nhận biết và tránh hung đón cát theo các phương vị theo phong thuỷ cho năm Bính Thân 2016.

    Phần 1  - Phần 2  -  Phần 3 -  Phần 4  -  Phần 5 -  Phần 6

  • Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P3)
    Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P3)

     

    Năm Ất Mùi sắp qua đi, năm Bính Thân sắp tới. Bài viết này sẽ tiếp tục loạt bài hướng dẫn phong thuỷ lưu niên hằng năm. Bài sẽ giúp bạn đọc nhận biết và tránh hung đón cát theo các phương vị theo phong thuỷ cho năm Bính Thân 2016.

    Phần 1  - Phần 2  -  Phần 3 -  Phần 4  -  Phần 5 -  Phần 6

  • Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P2)
    Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P2)

     

    Năm Ất Mùi sắp qua đi, năm Bính Thân sắp tới. Bài viết này sẽ tiếp tục loạt bài hướng dẫn phong thuỷ lưu niên hằng năm. Bài sẽ giúp bạn đọc nhận biết và tránh hung đón cát theo các phương vị theo phong thuỷ cho năm Bính Thân 2016.

    Phần 1  - Phần 2  -  Phần 3 -  Phần 4  -  Phần 5 -  Phần 6

  • Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P1)
    Tư vấn phong thuỷ năm Bính Thân 2016 (P1)

    Năm Ất Mùi sắp qua đi, năm Bính Thân sắp tới. Bài viết này sẽ tiếp tục loạt bài hướng dẫn phong thuỷ lưu niên hằng năm. Bài sẽ giúp bạn đọc nhận biết và tránh hung đón cát theo các phương vị theo phong thuỷ cho năm Bính Thân 2016.

    Phần 1  - Phần 2  -  Phần 3 -  Phần 4  -  Phần 5 -  Phần 6

  • Xét hợp hay xung tuổi kết hôn
    Xét hợp hay xung tuổi kết hôn

    Quan trọng nhất của hôn nhân là HÒA HỢP. Cần xét sự hòa hợp trên cả 2 lĩnh vực : xã hội và tâm linh, trong đó hòa hợp về xã hội quan trọng hơn, hòa hợp về tâm linh là bổ sung. Hòa hợp về xã hội bao gồm các vấn đề như tình yêu, quan điểm về chính trị, nghề ghiệp, tôn giáo, tính tình, nhân cách, sự tôn trọng, lòng vị tha và trắc ẩn, bạn bè, môn đăng hộ đối, hòa hợp về sở thích, về tình dục v.v…Những sự hòa hợp này thuộc HẬU THIÊN, có thể điều chỉnh tùy theo tình cảm, trí tuệ, ý chí, sự nổ lực của mỗi người.

  • Phong thuỷ xua đuổi quý nhân
    Phong thuỷ xua đuổi quý nhân

    Chú ý! 9 loại phong thủy xua đuổi “quý nhân”

     

    Trong cuộc sống, nếu bạn gặp “quý nhân” phù trợ” thì sẽ như cá gặp nước, mọi sự thuận lợi nhẹ nhàng mà tự nhiên; còn nếu mất “quý nhân phù trợ” thì như ngọn núi đè xuống, cản trở trùng trùng, đường đời gian truân.

     


  • Âm dương Ngũ hành
  • Phân loại sự vật hiện tượng theo Âm Dương Ngũ Hành
    Phân loại sự vật hiện tượng theo Âm Dương Ngũ Hành

    Tất cả sự vật hiện tượng tồn tại trên trái đất và trong vũ trụ, một cách tương đối đều có thể quy về ngũ hành. Một sự vật hiện tượng có thể có một hoặc là tổ hợp của một vài ngũ hành tùy theo trạng thái của sự vật, hiện tượng tại một thời điểm nhất định. Ví dụ: xe hơi khi đứng yên là hành Kim, tuy nhiên khi vận hành thì thuộc hành Hỏa. Do đó, để xác định ngũ hành của một sự vật, hiện tượng, cần phải có sự quan sát, phân tích và suy luận hợp lý bơi sự vật, hiện tượng không tồn tại riêng lẻ, đơn nhất, chúng tồn tại trong một chỉnh thể thống nhất, không thể tách rời.

  • Thiên can địa chi
    Thiên can địa chi

    Thiên can chỉ trời, địa chi chỉ đất. Sự phối hợp thiên can với địa chi cũng giống như sự giao hoà trời đất âm dương. Người xưa dùng tổ hợp can chi như là hệ thống số đếm để chỉ thời gian năm, tháng, ngày giờ. Ví dụ Năm: Nhâm Thìn, Tháng: Tân Hợi, Ngày: Tân Mão, Giờ Mậu Tý.

  • Tìm hiểu về Bát Quái
    Tìm hiểu về Bát Quái

    Lý luận về âm dương, người Phương Đông cổ đại đã tiếp tục phát triển để giải thích thế giới. Từ vô cực là trạng thái trống rỗng chưa có hay không có gì thuộc về vật chất đã sinh ra Thái cực. Thái cực là chỉ sự bắt đầu chuyển hoá hình thành vật chất nhưng vẫn còn hỗn độn chưa định hình. Thái cực phát triển biến hoá và sinh lưỡng nghi chính là âm và dương, và từ âm dương sinh ra tứ tượng rồi Bát Quái.

     

  • Âm dương - ngũ hành là gì
    Âm dương - ngũ hành là gì

    Âm dương, ngũ hành là khái niệm cơ bản trong phong thuỷ và mệnh lý học.  Bài này sẽ giúp độc giả nắm được khái niệm cơ bản nhằm giúp tiếp tục nghiên cứu vào các chuyên đề sau này.


  • Phong Thuỷ 2015
  • Hoạ hồi lộc tháng 5 năm Ất Mùi
    Hoạ hồi lộc tháng 5 năm Ất Mùi

    Hồi tức là trả lại; Lộc tức là tài lộc. Trả lại hoặc mất hết tiền bạc do mình kiếm được, đó là điều không ai mong muốn. Đặc biệt là những người mẹ, những người phụ nữ trong gia đình, sẽ là đối tượng dễ phạm phải sát khí loại này.

     

  • Lý Cư Minh: Dự đoán vận trình năm Ất Mùi
    Lý Cư Minh: Dự đoán vận trình năm Ất Mùi

    Theo dự đoán Tứ trụ, ngày bắt đầu năm mới không phải là đêm Giao thừa 30 tết hay 1/1, mà là tiết Lập xuân. Tiết Lập xuân Ất Mùi 2015 vào lúc 12g08 phút ngày 4/2/2015.Năm ất mùi sẽ có nhiều biến động, bao gồm thuận lợi và khó khăn. Sau đây là những dự đoán cho năm 2015:

  • “Muối” hoá giải Ngũ hoàng, Nhị hắc
    “Muối” hoá giải Ngũ hoàng, Nhị hắc

    Hướng dẫn làm vật phẩm hoá giải Nhị hắc Bệnh phù và Ngũ hoàng đại sát

  • Phong Thuỷ 2015 (P5)
    Phong Thuỷ 2015 (P5)
  • Phong Thuỷ 2015 (P4)
    Phong Thuỷ 2015 (P4)
  • Phong Thuỷ 2015 (P3)
    Phong Thuỷ 2015 (P3)

    Tam Bích Mộc nhập trung cung, Tứ lục tới Tây Bắc, Ngũ hoàng ở Phía Tây. Cơ bản đều là các cung xấu.

  • Phong Thuỷ 2015 (P2)
    Phong Thuỷ 2015 (P2)

    Năm 2015, Tam Bích nhập trung cung, Tứ lục tới Tây Bắc, Ngũ Hoàng tới Tây, Lục bạch ở Đông Bắc, Thất Xích xuống phía Nam, Bát Bạch tới Bắc, Cửu Tử tới Tây Nam, Nhất Bạch sang Phương Đông, Nhị Hắc tới Đông Nam. Đương vận Bát Bạch nên các cung Tốt năm nay sẽ là những cung có các sao đương vận Bát Bạch và tiền vận Cửu Tử, Nhất Bạch phi tới, đó là các cung phía Bắc, Tây Nam và Đông. Các cung có các sao thất vận là Tây, Tây Bắc, Đông Bắc, Đông Nam, Nam. Trong đó xấu nhất là Tây và Đông Nam, nơi có Ngũ Hoàng và Nhị Hắc phi tới.

  • Phong Thuỷ 2015 (P1)
    Phong Thuỷ 2015 (P1)

    Năm Giáp Ngọ sắp qua với những vui buồn, chúng ta nghênh đón năm mới Ất Mì trong vài ngày nữa. Phong Thuỷ Hội quán xin giới thiệu loạt bài về Phong thuỷ cho năm mới Ất Mùi (04/02/2015- 03/02/2016).

     


  • Huyền Không Phi Tinh
  • Huyền không phi tinh năm Giáp Ngọ 2014
    Huyền không phi tinh năm Giáp Ngọ 2014

    Năm 2013 sắp qua đi, 2014 sắp tới. Theo chu kỳ thời gian, cát hung theo thước đo thời gian trên quan điểm Huyền không phi tinh có thay đổi luân phiên.  Bài viết này phân tích cát hung trên từng phương vị trong không gian giúp mỗi người chúng ta áp dụng biện pháp hoá hung đón cát cho năm mới.

  • Huyền không phi tinh năm Quý Tỵ 2013
    Huyền không phi tinh năm Quý Tỵ 2013

    Năm 2013, ngũ hoàng đại sát nhập trung cung, thiên bàn niên vận phục ngâm với địa bàn. Những cung tốt thì thêm tốt, cung xấu lại thêm xấu. Đặc biệt những cung có sao ngũ hoàng (trung cung) và nhị hắc (tây nam) là đại hung.


  • Kinh Dịch Nguyễn Hiến Lê
  • 40. QUẺ LÔI THỦY GIẢI
    40. QUẺ LÔI THỦY GIẢI

    Không thể bị nạn hoài được, thế nào cũng tới lúc giải nạn, vì vậy sau quẻ Kiển tới quẻ Giải. Giải là cởi, tan. 

     

  • 39. QUẺ THỦY SƠN KIỂN
    39. QUẺ THỦY SƠN KIỂN

    Ở thời chia lìa chống đối thì tất gặp nỗi gian nan, hiểm trở, cho nên sau quẻ Khuê tới quẻ Kiển (gian nan) 

     

     

  • 38.QUẺ HỎA TRẠCH KHUÊ
    38.QUẺ HỎA TRẠCH KHUÊ

    Gia đạo đến lúc cùng thì có người trong nhà chia lìa, chống đối nhau, cho nên sau quẻ Gia nhân tới quẻ Khuê. Khuê nghĩa là chống đối, chia lìa.

  • 37. QUẺ PHONG HỎA GIA NHÂN
    37. QUẺ PHONG HỎA GIA NHÂN

    Di là bị thương; hễ ra ngoài bị thương thì trở về nhà, cho nên sau quẻ Minh di tới quẻ Gia nhân. Gia nhân là người trong một nhà.

     

  • 36. QUẺ ĐỊA HỎA MINH DI
    36. QUẺ ĐỊA HỎA MINH DI

    Tiến lên thì tất có lúc bị thương tổn, cho nên sau quẻ Tấn tiếp tới Minh di. Di [夷] nghĩa là thương tổn. 

     

  • 35. QUẺ HỎA ĐỊA TẤN
    35. QUẺ HỎA ĐỊA TẤN

    Đã tráng thịnh thì tất nhiên phải tiến lên, cho nên sau quẻ Đại tráng tới quẻ Tấn [晉], Tấn có nghĩa là tiến [進] lên. 

     

  • 34. QUẺ LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG
    34. QUẺ LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG

    Hết thời lui rồi thì tới thời tiến lên, tiến lên thì lớn mạnh, cho nên sau quẻ Độn tới quẻ đại tráng (lớn mạnh).

  • 33. QUẺ THIÊN SƠN ĐỘN
    33. QUẺ THIÊN SƠN ĐỘN

    Hể ở lâu thì phải rút lui, lánh đi, hết ngày thì tới đêm, hết đông tới xuân, ngồi lâu phải đứng dậy, già rồi nên về hưu . . , cho nên sau quẻ Hằng (lâu) tới quẻ động (là trốn lánh đi). 

     

  • 32. QUẺ LÔI PHONG HẰNG
    32. QUẺ LÔI PHONG HẰNG

    Ở đầu quẻ Hàm, tôi đã nói tại sao sau quẻ Hàm (trai gái cảm nhau) tiếp tới quẻ Hằng (đạo vợ chồng có tính cách lâu dài). Hàm: trên là Chấn trưởng na, dưới là Tốn, trưởng nữ chồng trên, vợ dưới ,rất hợp đạo, thì tất được lâu dài. 

     

  • 31- QUẺ TRẠCH SƠN HÀM
    31- QUẺ TRẠCH SƠN HÀM

    Kinh thượng bắt đầu bằng hai quẻ Càn Khôn: trời, đất. Có trời đất rồi mới có vạn vật, có vạn vật rồi mới có nam, nữ; có nam nữ rồi mới thành vợ chồng, có cha con, vua tôi, trên dưới, lễ nghĩa. 

    Cho nên đầu kinh thượng là Càn, Khôn, nói về vũ trụ; đầu kinh hạ là Hàm, Hằng, nói về nhân sự. Hàm là trai gái cảm nhau. Hằng là vợ chồng ăn ở với nhau được lâu dài. 

     


  • Tứ trụ/Tử bình
    Chưa có bài

    Phong thủy thường thức
  • Sự tích Thần Tài và các chú ý khi thờ Thần Tài
    Sự tích Thần Tài và các chú ý khi thờ Thần Tài
  • Bàn chuyện đầu năm: Ai có thể thay đổi được số mệnh?
    Bàn chuyện đầu năm: Ai có thể thay đổi được số mệnh?

    Cứ vào dịp tháng Giêng hàng năm, người ta lại bắt đầu làm lễ cúng sao giải hạn, cầu an, rồi rước thầy, xem bói. Đây cũng là dịp mà những người được gọi là ‘thầy’, là ‘bà’ ‘hốt tiền’ của thiên hạ.

     

  • Ý nghĩa mâm ngũ quả trong văn hóa 3 miền Việt Nam
    Ý nghĩa mâm ngũ quả trong văn hóa 3 miền Việt Nam

    Ngày tết, nhà nào cũng nô nức chuẩn bị dọn dẹp, sắp xếp, hi vọng một năm mới an khang thịnh vượng, vạn sự như ý. Để bày cúng tổ tiên, mọi nhà đều chưng mâm ngũ quả, với mong muốn năm mới cuộc sống sung túc, đủ đầy, thịnh vượng hơn năm trước. Mỗi vùng miền khác nhau, mâm ngũ quả cũng theo đó mà thay đổi. Tuy nhiên tất cả đều thể hiện ước mong ước an khang thịnh vượng đặc trưng của người Việt.

  • Lịch 2015
    Lịch 2015

    Bộ lịch tờ năm 2014, 2015

  • Tháng tốt để sinh con năm 2015
    Tháng tốt để sinh con năm 2015

    Chúng ta đang ở vào những tháng cuối năm 2014, đây là những tháng tất bật nhất trong năm. Cuối năm cũng là mùa lễ cưới, những cặp uyên ương đang hối hả chuẩn bị lễ cưới cho mình và cũng hy vọng sinh được baby thật dễ thương vào năm sau. Tác giả Trần Đại Phước dựa trên nguyên tắc hợp khắc ngũ hành bát tự giúp các cặp đôi lựa chọn tháng sinh con tốt cho năm Ất Mùi 2015.

  • Triết lý âm dương ngũ hành trong ẩm thực Việt
    Triết lý âm dương ngũ hành trong ẩm thực Việt
    Mang màu sắc văn hóa nông nghiệp lúa nước, cư dân người Việt có nền ẩm thực vô cùng phong phú không chỉ ở số lượng các món ăn mà cả ở sắc thái văn hóa giao tiếp ứng xử qua ẩm thực. Từ bao đời nay, người Việt đã biết kết hợp hài hòa các nguyên liệu để tạo ra các món ăn  có lợi tốt nhất cho sực khỏe. Đó chính là triết lý âm dương ngũ hành trong văn hóa ẩm thực.
  • Lưu ý các lỗi phong thủy bạn hay phạm phải
    Lưu ý các lỗi phong thủy bạn hay phạm phải

    Hiện nay, các gia đình xây dựng và thiết kế nội thất dựa trên công năng tiện sinh hoạt và yếu tố thẩm mỹ mà chưa chú trọng đến phong thủy, trong khi đây là một yếu tố quan trọng để tăng chất lượng cuộc sống. Do không chú ý, nhiều ngôi nhà đang bị sai phạm phong thủy từ cửa ra vào, phòng khách, cho tới nhà bếp, phòng ngủ.

  • Cách đặt bàn thờ Thần Tài và Ông Địa
    Cách đặt bàn thờ Thần Tài và Ông Địa

    Bàn thờ Thần tài , Ông Địa được lập ở những nơi góc nhà hướng ra cửa chính. Về Ngũ Hành thì bàn thờ thuộc hành Hỏa và Mộc là 2 hành hướng lên cao và cần sự chăm sóc mỗi ngày. Trừ bàn thờ Ông Địa Thần Tài là tín ngưỡng dân gian mọi nhà giống nhau, đặt gần cửa để nghinh tiếp tài lộc, còn lại bàn thờ gia tiên và tôn giáo riêng của mỗi gia đình (thờ Phật, thờ Chúa…) nên mang tính hướng nội, không cần phải đặt ngay trong phòng khách.

    Ngoài bàn thờ gia tiên, ở Nam bộ, người ta còn có trang thờ, bàn thờ ông Táo, thờ ông Địa, ông Thần Tài. Trang thờ được bố trí ở trên cao, nơi gian giữa. Trên trang thờ có đôi chân đèn nhỏ, lư hương, bình bông, mâm dĩa trái cây, chung rượu, tách nước.

     

  • Xem ngày và tuổi làm nhà
    Xem ngày và tuổi làm nhà

    Trong đời, một trong các việc lớn được người xưa hết sức coi trọng đó là làm nhà. Làm được một căn nhà không hề dễ dàng bởi đó là tài sản lớn, có thể là kết quả phấn đấu cả đời. Do vậy, khi hành sự, rất cần lưu ý chọn ngày giờ tốt và tuổi đẹp mong cho căn nhà sẽ mang lại may mắn và hạnh phúc cho gia đình. Để có ngày tốt, trước hết cần chọn được năm thực hiện, sau đó mới chọn đến ngày giờ tốt để khởi sự. 



  • Hôm nay T6 ngày 17-09-2021 - nhằm 11/08/2021 ÂL Lịch tiết khí: Năm Tân Sửu - Tháng Đinh Dậu - Ngày Mậu Thìn, Giờ đầu ngày: Nhâm Tý
    Lớp chuyên viên phong thủy   phong thuỷ âm phần

    CHỌN THÁNG ĐỂ XEM

    Tháng Năm (Dương lịch) Xem




    LỊCH ĐỔNG CÔNG TRẠCH CÁT TOÀN THƯ THÁNG 12 NĂM 2020


    06/12/2020 23:08: Tiết [Đại tuyết] - 21/12/2020 17:01: Khí [Đông chí]


    T3 - 01/12/2020
    • Ngày Mậu Dần 17/10/2020 ÂL Thiên Lao Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Thành đầu THỔ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Đinh Hợi, Mậu Dần
      Giờ : Nhâm Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất
    • Giờ sát sư: Dần, Ngọ
    • Trực Bình
    • Nhị thập bát tú, sao: Thất
    • - - - - - - - - - - - Phục Đoạn- Hoang Vu- - - - - - - Ngưu Lang Chức Nữ- - - - Bất Tương-
    • Tiết/khí tháng 10, NGÀY BÌNH là ngày Dần:
      Thiên phú, Thiên thành, có Đáo châu tinh, việc đến phủ quan mà sau đó tán. Duy có Giáp Dần là tốt trên hết.
      Nhâm Dần, Canh Dần là tốt vừa, sửa nho nhỏ thì có thể, làm lớn thì không nên. Những ngày Dần còn lại xấu.

    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Mậu chẳng nên nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
      + Ngày Dần chẳng nên tế lễ, quỷ thần chẳng hưởng.
      + Trực bình nên nạo vét, an sàng nên kỵ.
    • Ngày có sao Thất, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T4 - 02/12/2020
    • Ngày Kỷ Mão 18/10/2020 ÂL Huyền Vũ Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Thành đầu THỔ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Đinh Hợi, Kỷ Mão
      Giờ : Giáp Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
    • Giờ sát sư: Thìn, Tuất
    • Trực Định
    • Nhị thập bát tú, sao: Bích
    • - - - - - - - - - - - - - - - Phá Quần- - Tam Nương- - - - - - Bất Tương-
    • Tiết/khí tháng 10, NGÀY ĐỊNH là ngày Mão:
      Ất Mão là Thiên đức.
      Tân Mão, Kỷ Mão nên động thổ, hưng công, định tảng (đặt móng), đặt nóc (thượng lương), giá thú, nhập trạch, xuất hành, khai trương, dùng các ngày đó tốt, có cát diệu chiếu lâm.
      Những ngày Mão còn lại là xấu.

    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Kỷ không nên phá bỏ hợp đồng, chả hai đều thiệt.
      + Ngày Mão không đào giếng, nước chẳng trong thơm.
      + Trực Định nên nhập lục súc, nhập học dều tốt.
    • Ngày có sao Bích, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T5 - 03/12/2020
    • Ngày Canh Thìn 19/10/2020 ÂL Tư Mệnh Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Bạch lạp KIM
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Đinh Hợi, Canh Thìn
      Giờ : Bính Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
    • Giờ sát sư: Tỵ, Sửu
    • Trực Chấp
    • Nhị thập bát tú, sao: Khuê
    • - - Sát chủ 1 - - - - - - Kim Thần Thất Sát- Tuế Đức- - - - - - - - - - - - - - Bất Tương-
    • Tiết/khí tháng 10, NGÀY CHẤP là ngày Thìn:
      Giáp Thìn là Thiên đức, Nguyệt đức, chỉ có thể sửa trộm, nếu khởi tạo, hưng công, giá thú, nhập trạch thì không lợi.
      Duy Bính Thìn có thể mở núi, phạt cỏ, an táng là tốt vừa.
      Mậu Thìn là Sát nhập trung cung, rất xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Canh không kéo sợi quay tơ, dệt thường căng đứt.
      + Ngày Thìn không than khóc, chủ trùng tang.
      + Trực chấp nên săn bắt, trôm cắp khó trốn thoát.
    • Ngày có sao Khuê, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu, riêng xây dựng tốt.

    T6 - 04/12/2020
    • Ngày Tân Tỵ 20/10/2020 ÂL Câu trần Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Bạch lạp KIM
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Đinh Hợi, Tân Tỵ
      Giờ : Mậu Tý
    • Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Dậu, Mùi
    • Trực Phá
    • Nhị thập bát tú, sao: Lâu
    • - - - - - - - - Kim Thần Thất Sát- - - - - - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 10, NGÀY PHÁ là ngày Tị:
      Tiểu hồng sa, lại phạm Chu tước, Câu giảo, mọi việc không nên.
      Duy Ất Tị có Thiên đức, mưu trù việc nho nhỏ thì có thể dùng, là tốt vừa.
      Đinh Tị là chính tứ phế, phạm cái đó thì lôi đình tan bại, việc ngang trái, mất của.

    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Tân chẳng nên hợp tương, chủ nhân chẳng hưởng.
      + Ngày Tỵ chẳng nên đi xa, tiền của mất mát.
      + Trực phá hợp trị bệnh, người bệnh ắt khoẻ mạnh.
    • Ngày có sao Lâu, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T7 - 05/12/2020
    • Ngày Nhâm Ngọ 21/10/2020 ÂL Thanh Long Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Dương liễu MỘC
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Đinh Hợi, Nhâm Ngọ
      Giờ : Canh Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
    • Giờ sát sư: Mão, Thân
    • Trực Nguy
    • Nhị thập bát tú, sao: Vị
    • - - - - - - - - - - - - Hoang Vu- - - - - - - - - - - Bất Tương-
    • Tiết/khí tháng 10, NGÀY NGUY là ngày Ngọ:
      Hoàng sa.
      Giáp Ngọ là Nguyệt đức, có Hoàng la, Tử đàn, Kim ngân khố lâu, mọi sao tốt che, chiếu, giá thú, khai trương, khởi tạo, động thổ, xuất hành, nhập trạch, an táng, rất tốt.
      Những ngày Ngọ còn lại là tốt vừa.
      Bính Ngọ là chính tứ phế, xấu.

    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Nhâm chẳng mở tháo nước, khó đổi đề phòng.
      + Ngày Ngọ không nên lợp nhà, chủ nàh sớm thay đổi.
      + Trực nguy nên bắt cá, đi ghe thuyền xa chẳng lợi.
    • Ngày có sao Vị, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    CN - 06/12/2020
    • Ngày Quý Mùi 22/10/2020 ÂL Minh Đường Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Dương liễu MỘC
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Đinh Hợi, Quý Mùi
      Giờ : Nhâm Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Ngọ, Thìn
    • Trực Thành
    • Nhị thập bát tú, sao: Mão
    • Hoang Ốc - - - - - Vãng vong - - - - - - - - - - - - Tam Nương- - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 10, NGÀY THÀNH là ngày Mùi:
      Là tam hợp tích của nguyệt kiến.
      Ất Mùi là Sát nhập trung cung, kị xuất hành, an táng, giá thú, nhập trạch, khai trương, tu tạo.
      Duy Quý Mùi, hỏa tinh, Thủy nhập Tần châu, là quý nhân tinh, trực với Hoàng la, Tử đàn, Kim ngân Liên châu tinh, che, chiếu, nên khởi tạo, giá thú, nạp thái (nạp lễ vật khi xin cưới), vấn danh (lễ ăn hỏi), xuất hành, gặp quý nhân, gia trạch an ninh mãi mãi, chủ về cả năm, 100 ngày được quý nhân tiếp dẫn, tiến điền sản, sinh quý tử, phát phúc, tốt trên hết.
      Các ngày Mùi còn lại tốt vừa.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Quý chẳng nên kiện tụng, lẽ phải yếu, kẻ thù mạnh.
      + Ngày mùi chẳng nên cầu thầy đổ thuốc, khí độc vào ruột.
      + Trực thành nên nhập học, tranh tụng không có lợi.
    • Ngày có sao Mão, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    T2 - 07/12/2020
    • Ngày Giáp Thân 23/10/2020 ÂL Thiên Hình Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Tuyền trung THỦY
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Giáp Thân
      Giờ : Giáp Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất
    • Giờ sát sư: Tuất, Sửu
    • Trực Thành
    • Nhị thập bát tú, sao: Tất
    • - - - - Thọ Tử - - - - - - - - - - Dương Công Kỵ- - - - - - - Không Phòng- Tu La Đoạt Giá- -La Hầu(Tháng)
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY THÀNH là ngày Thân:
      Thiên hỷ.
      Nhâm Thân là Thiên đức, Nguyệt đức.
      Giáp Thân, Mậu Thân là lúc ngũ hành không có khí, trực Hoàng la, Tử đàn, Kim ngân Bảo tàng khố lâu, là mọi sao tốt che, chiếu, nhất thiết làm là trăm phúc cùng đến (biền trăm), mọi việc thuận theo, sinh quý tử, vượng tài lộc.
      Ngày Canh Thân chỉ nên an táng và tu tạo nho nhỏ phía ngoài nhà chính thì có thể được, nếu như khởi tạo công lớn và hôn nhân, nhập trạch, khai trương thì thấy ngay vạ hung (xấu), chủ tổn gia trưởng, hại đàn bà và trẻ con, vì cái đó là ngũ hành không có khí, Sát thần tụ vào trung cung, Thiện nhân không thể giáng phúc.
      * * * * *
      Ta từ khi còn ít tuổi được cái đó, khi ở giang hồ không thiết, đến lúc trung tuổi và về già thấy có người chọn dùng ngày đó, sức làm trở ngại người đó không nghe(?), liền thấy ngay tai vạ. Qua đó có thể biết sách chọn ngày đó thực là có kinh nghiệm, không thể xem nhẹ.
      * * * * *
      Ngày Bính Thân dùng việc thì sợ phạm quỷ khốc, hiệu như thần, càng nên cẩn thận cái
      đó.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Giáp chẳng nên mở kho, chủ của cải hư hao.
      + Ngày Thân không kê giường, quỷ lấn vào phòng.
      + Trực thành nên nhập học, tranh tụng không có lợi.
    • Ngày có sao Tất, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T3 - 08/12/2020
    • Ngày Ất Dậu 24/10/2020 ÂL Chu Tước Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Tuyền trung THỦY
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Ất Dậu
      Giờ : Bính Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
    • Giờ sát sư: Tý, Ngọ
    • Trực Thâu
    • Nhị thập bát tú, sao: Chuỷ
    • - - - Sát chủ 2 - - - - - - - - Phục Đoạn- - - - - - - - - - Không Phòng- - -La Hầu(Tháng)
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY THÂU là ngày Dậu:
      Tiểu hồng sa, có Đáo châu tinh, việc đến quan mà sau đó tán, chỉ nên mai táng là tốt vừa, kị khởi tạo, khai trương, xuất hành, nhập trạch, giá thú, những việc trên phạm vào cung đó không lãnh thoái cũng tổn thương tài vật, xấu.
      Các ngày Dậu còn lại(?) cũng bất lợi.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Ất chẳng nên trồng cây, cây không lớn.
      + Ngày Dậu không giết gà, nuôi lại khó khăn.
      + Trực thâu nên làm việc lành, trộm cắp khó tìm nơi lẩn trốn.
    • Ngày có sao Chuỷ, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu, riêng xây dựng tốt.

    T4 - 09/12/2020
    • Ngày Bính Tuất 25/10/2020 ÂL Kim Quỹ Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Ốc thượng THỔ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Bính Tuất
      Giờ : Mậu Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
    • Giờ sát sư: Mão, Ngọ
    • Trực Khai
    • Nhị thập bát tú, sao: Sâm
    • - - - - - - - - - - - - Hoang Vu- - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY KHAI là ngày Tuất:
      Vãng vong, tiểu táng cũng phải chuẩn bị đầy đủ và có vì cấp thì dùng ngày đó cũng chỉ
      tốt vừa.
      Như Bính Tuất, Nhâm Tuất là Sát nhập trung cung, mọi việc kị dùng.
      Giáp Tuất tám phương đều trắng, 24 hướng mọi thần trầu trời Nguyên nữ, trộm sửa ngày đó có thể dùng.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Bính không nên sửa bếp, chủ tai nạn lửa củi nước sôi.
      + Ngày Tuất không ăn thịt chó, ngủ thường gặp ác mộng.
      + Trực khai nên nhậm chức, không nên an táng.
    • Ngày có sao Sâm, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu, riêng xây dựng tốt.

    T5 - 10/12/2020
    • Ngày Đinh Hợi 26/10/2020 ÂL Bảo Quang Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Ốc thượng THỔ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Đinh Hợi
      Giờ : Canh Tý
    • Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Thìn, Mão
    • Trực Bế
    • Nhị thập bát tú, sao: Tỉnh
    • - Giá Ốc - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY BẾ là ngày Hợi:
      Ất Hợi, Kỷ Hợi là những sao Văn Xương, Quý hiển, Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Bài châu (thẻ bằng ngọc), Thiên đăng, Tụ lộc Đới mã, Kim ngân khố lâu, Bảo tàng là những sao tốt che, chiếu, nên khởi tạo, mưu trù là trăm việc đều tốt, tám phương, 24 hướng đều lợi dụng cái đó, gia đạo phong dinh (nhiều thừa), sinh quý tử, tiến tài lộc, vượng lục súc.
      Đinh Hợi là ngày tốt vừa.
      Quý Hợi là ngày cuối cùng của lục giáp.
      Tân Hợi là ngày phụ nhân chi kim (vợ của kim), âm phủ quyết quán chi kỳ (kỳ ở âm phủ
      quyết trốn tránh).
      Một năm có bốn mùa, duy chỉ tháng hai là có ngày Tân Hợi tốt. Các ngày Hợi còn lại đều không thể dùng.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Đinh chẳng nên cạo đầu, chủ về khó nuôi dưỡng.
      + Ngày Hợi không nên cưới hỏi, chủ việc chia ly ngang trái.
      + Trực bế chẳng nên trị mắt, chỉ nên lo việc an sàng.
    • Ngày có sao Tỉnh, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T6 - 11/12/2020
    • Ngày Mậu Tý 27/10/2020 ÂL Bạch Hổ Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Tích lịch HOẢ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Mậu Tý
      Giờ : Nhâm Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
    • Giờ sát sư: Sửu, Ngọ
    • Trực Kiến
    • Nhị thập bát tú, sao: Quỷ
    • - - - - - - - - Kim Thần Thất Sát- - - - - - - - - Tam Nương- - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY KIẾN là ngày Tý:
      Hỏa tinh.
      Giáp Tý là Thiên xá, là ngày tiến thần ích, bị Nguyệt Kiến xung phá, dùng cái đó chủ
      việc quan, phá bại, thỉnh Thiên xá không hợp với ngày đó.
      Bính Tý tuy trực lúc thủy vượng, Tiến thần làm địa chuyển, cũng cùng với Nguyệt Kiến tương xung, lúc đó thủy đoạn (nước hết), sức suối chảy cũng rất giảm, cuối cùng trong tốt có dấu hiệu xấu, chủ về Trước là có ích, sau là hại, nước hết bình vỡ.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Mậu chẳng nên nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
      + Ngày Tý chẳng nên bói toán, tự rước tai hoạ.
      + Trực Kiên nên xuất hành, không nên khai thương.
    • Ngày có sao Quỷ, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu, riêng mai táng tốt.

    T7 - 12/12/2020
    • Ngày Kỷ Sửu 28/10/2020 ÂL Ngọc Đường Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Tích lịch HOẢ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Kỷ Sửu
      Giờ : Giáp Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Tỵ, Hợi
    • Trực Trừ
    • Nhị thập bát tú, sao: Liễu
    • - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - Không Sàng- Không Phòng- - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY TRỪ là ngày Sửu:
      Thiên ôn.
      Ất Sửu là quê hương kim mộ, nên tụ họp với cha mẹ, khởi tạo, xuất hành, khai trương,
      động thổ, phạt mộc, khai sơn, có cát tinh che, chiếu, chủ quý nhân tiếp dẫn, mưu vọng toại ý.
      Những ngày Sửu còn lại là tốt vừa.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Kỷ không nên phá bỏ hợp đồng, chả hai đều thiệt.
      + Ngày sửu không nên nhậm chức, chủ chẳng về quê hương.
      + Trừ nên tìm thầy đổ thuốc, bệnh tật LẠI LÀNH.
    • Ngày có sao Liễu, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    CN - 13/12/2020
    • Ngày Canh Dần 29/10/2020 ÂL Thiên Lao Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Tòng bá MỘC
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Canh Dần
      Giờ : Bính Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất
    • Giờ sát sư: Dần, Ngọ
    • Trực Mãn
    • Nhị thập bát tú, sao: Tinh
    • - - - - - - - - Kim Thần Thất Sát- Tuế Đức- - - Hoang Vu- - - Phá Quần- - - - Ngưu Lang Chức Nữ- - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY MÃN là ngày Dần:
      Hoàng sa, Thiên phú, là thổ ôn, nhưng không nên động thổ. Vì có phúc tinh và Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, là các sao che, chiếu, nên hôn nhân, nhập trạch, khởi tạo, an táng, xuất hành, khai trương, trăm sự thuận toại ý.
      Nhâm Dần, Mậu Dần tốt trên hết. Bính Dần, Canh Dần tốt vừa. Giáp Dần là tốt vừa.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Canh không kéo sợi quay tơ, dệt thường căng đứt.
      + Ngày Dần chẳng nên tế lễ, quỷ thần chẳng hưởng.
      + Trực Mãn nên mở chợ, không nên bốc thuốc.
    • Ngày có sao Tinh, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu nhiều tốt ít, theo Việt Nam thì Xấu, riêng xây dựng tốt.

    T2 - 14/12/2020
    • Ngày Tân Mão 01/11/2020 ÂL Ngọc Đường Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Tòng bá MỘC
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Tân Mão
      Giờ : Mậu Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
    • Giờ sát sư: Thìn, Tuất
    • Trực Bình
    • Nhị thập bát tú, sao: Trương
    • - - - - Thọ Tử - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY BÌNH là ngày Mão:
      Thiên tặc.
      Tân Mão, Hỏa tinh, lại phạm Chu tước, Câu giảo, dùng cái đó bị gọi vì việc quan, tổn tài vật, khởi việc tranh nhà cửa, thương tình nghĩa, lắm ác tật, xấu.
      Duy có một ngày Ất Mão là tốt vừa.
      Những ngày Mão còn lại chủ Phụ tử, huynh đệ bất nghĩa, tranh nhà cửa, tự thắt cổ, người ác cướp hại, phá tán, rất xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Tân chẳng nên hợp tương, chủ nhân chẳng hưởng.
      + Ngày Mão không đào giếng, nước chẳng trong thơm.
      + Trực bình nên nạo vét, an sàng nên kỵ.
    • Ngày có sao Trương, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    T3 - 15/12/2020
    • Ngày Nhâm Thìn 02/11/2020 ÂL Thiên Lao Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Trường lưu THỦY
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Nhâm Thìn
      Giờ : Canh Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
    • Giờ sát sư: Tỵ, Sửu
    • Trực Định
    • Nhị thập bát tú, sao: Dực
    • - - - - - - - - - - - - - - - Phá Quần- - - - - - - - Bất Tương-
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY ĐỊNH là ngày Thìn:
      Tuy nói tốt, lại có Thiên la, Địa võng, là hung họa, quý nhân không gặp, mưu trù việc làm không lợi, Sát nhập trung cung, phạm cái đó sát nhân, xấu.
      Duy chỉ có Nhâm Thìn tuy phạm Quan phù, nhưng trong có Thiên đức, Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, là những sao che, chiếu, chỉ nên an táng, an môn (đặt cửa), giá thú, nhập trạch, những việc còn lại là ngày dùng thận trọng, nhưng vẫn là ngày Tử khí, phạm Quan phù, Kiếp sát, không phải cung Quan phù cùng đến phương đó, cho nên không lợi.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Nhâm chẳng mở tháo nước, khó đổi đề phòng.
      + Ngày Thìn không than khóc, chủ trùng tang.
      + Trực Định nên nhập lục súc, nhập học dều tốt.
    • Ngày có sao Dực, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Nói chung không tốt.

    T4 - 16/12/2020
    • Ngày Quý Tỵ 03/11/2020 ÂL Huyền Vũ Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Trường lưu THỦY
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Quý Tỵ
      Giờ : Nhâm Tý
    • Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Dậu, Mùi
    • Trực Chấp
    • Nhị thập bát tú, sao: Chẩn
    • - - - - - - - - - - - - - - - - - Tam Nương- - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY CHẤP là ngày Tị:
      Ất Tị, Quý Tị, Kỷ Tị, có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng là những sao che, chiếu, nên an táng, đặt cửa, hưng công, động thổ, giá thú, nhập trạch, xuất hành, khai trương, mưu trù làm mọi việc dùng ngày đó thêm nhân khẩu, vượng gia đạo, sinh quý tử, tăng điền địa, rất tốt.
      Tân Tị là tốt vừa.
      Đinh Tị là chính tứ phế, xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Quý chẳng nên kiện tụng, lẽ phải yếu, kẻ thù mạnh.
      + Ngày Tỵ chẳng nên đi xa, tiền của mất mát.
      + Trực chấp nên săn bắt, trôm cắp khó trốn thoát.
    • Ngày có sao Chẩn, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T5 - 17/12/2020
    • Ngày Giáp Ngọ 04/11/2020 ÂL Tư Mệnh Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Sa trung KIM
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
      Giờ : Giáp Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
    • Giờ sát sư: Mão, Thân
    • Trực Phá
    • Nhị thập bát tú, sao: Giác
    • - - - - - - - - Kim Thần Thất Sát- - - Phục Đoạn- Hoang Vu- - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY PHÁ là ngày Ngọ:
      Thiên tặc.
      Nhâm Ngọ là Hỏa tinh, cạnh Nguyệt đức, cẩn thận, có thể nho nhỏ mà gấp thì dùng.
      Các ngày Ngọ còn lại thì dẫn đến ôn dịch, hại lục súc, và là ngày Nguyệt Kiến xung phá, xấu.
      Bính Ngọ là chính tứ phế, xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Giáp chẳng nên mở kho, chủ của cải hư hao.
      + Ngày Ngọ không nên lợp nhà, chủ nàh sớm thay đổi.
      + Trực phá hợp trị bệnh, người bệnh ắt khoẻ mạnh.
    • Ngày có sao Giác, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tế tự, mai táng xấu, theo Việt Nam thì Tốt, riêng mai táng xấu.

    T6 - 18/12/2020
    • Ngày Ất Mùi 05/11/2020 ÂL Câu trần Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Sa trung KIM
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Ất Mùi
      Giờ : Bính Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Ngọ, Thìn
    • Trực Nguy
    • Nhị thập bát tú, sao: Cang
    • Hoang Ốc - - Sát chủ 1 - - - - - - Kim Thần Thất Sát- - - - - - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY NGUY là ngày Mùi:
      Đinh Mùi là khi nước đại hải trong sạch, dùng cái đó trăm việc tốt hết.
      Kỷ Mùi mai táng là tốt vừa. Những ngày Mùi còn lại cũng tốt.
      Hai ngày đó (?) dùng việc chủ về tiến nhân khẩu, tăng điền sản, được tài ngang (hoành tài).
      Tân Mùi, Quý Mùi mọi việc bất lợi.
      Ất Mùi là Sát nhập trung cung, càng xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Ất chẳng nên trồng cây, cây không lớn.
      + Ngày mùi chẳng nên cầu thầy đổ thuốc, khí độc vào ruột.
      + Trực nguy nên bắt cá, đi ghe thuyền xa chẳng lợi.
    • Ngày có sao Cang, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tế tự, mai táng xấu, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    T7 - 19/12/2020
    • Ngày Bính Thân 06/11/2020 ÂL Thanh Long Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Sơn hạ HOẢ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Bính Thân
      Giờ : Mậu Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất
    • Giờ sát sư: Tuất, Sửu
    • Trực Thành
    • Nhị thập bát tú, sao: Đê
    • - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - Không Phòng- - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY THÀNH là ngày Thân:
      Thiên hỷ.
      Nhâm Thân là Thiên đức, Nguyệt đức.
      Giáp Thân, Mậu Thân là lúc ngũ hành không có khí, trực Hoàng la, Tử đàn, Kim ngân Bảo tàng khố lâu, là mọi sao tốt che, chiếu, nhất thiết làm là trăm phúc cùng đến (biền trăm), mọi việc thuận theo, sinh quý tử, vượng tài lộc.
      Ngày Canh Thân chỉ nên an táng và tu tạo nho nhỏ phía ngoài nhà chính thì có thể được, nếu như khởi tạo công lớn và hôn nhân, nhập trạch, khai trương thì thấy ngay vạ hung (xấu), chủ tổn gia trưởng, hại đàn bà và trẻ con, vì cái đó là ngũ hành không có khí, Sát thần tụ vào trung cung, Thiện nhân không thể giáng phúc.
      * * * * *
      Ta từ khi còn ít tuổi được cái đó, khi ở giang hồ không thiết, đến lúc trung tuổi và về già thấy có người chọn dùng ngày đó, sức làm trở ngại người đó không nghe(?), liền thấy ngay tai vạ. Qua đó có thể biết sách chọn ngày đó thực là có kinh nghiệm, không thể xem nhẹ.
      * * * * *
      Ngày Bính Thân dùng việc thì sợ phạm quỷ khốc, hiệu như thần, càng nên cẩn thận cái
      đó.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Bính không nên sửa bếp, chủ tai nạn lửa củi nước sôi.
      + Ngày Thân không kê giường, quỷ lấn vào phòng.
      + Trực thành nên nhập học, tranh tụng không có lợi.
    • Ngày có sao Đê, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt tăng tài lộc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    CN - 20/12/2020
    • Ngày Đinh Dậu 07/11/2020 ÂL Minh Đường Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Sơn hạ HỎA
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Đinh Dậu
      Giờ : Canh Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
    • Giờ sát sư: Tý, Ngọ
    • Trực Thâu
    • Nhị thập bát tú, sao: Phòng
    • - - - - - - - - - - - - - - - - - Tam Nương- - - - Không Phòng- Tu La Đoạt Giá- -La Hầu(Tháng)
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY THÂU là ngày Dậu:
      Tiểu hồng sa, có Đáo châu tinh, việc đến quan mà sau đó tán, chỉ nên mai táng là tốt vừa, kị khởi tạo, khai trương, xuất hành, nhập trạch, giá thú, những việc trên phạm vào cung đó không lãnh thoái cũng tổn thương tài vật, xấu.
      Các ngày Dậu còn lại(?) cũng bất lợi.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Đinh chẳng nên cạo đầu, chủ về khó nuôi dưỡng.
      + Ngày Dậu không giết gà, nuôi lại khó khăn.
      + Trực thâu nên làm việc lành, trộm cắp khó tìm nơi lẩn trốn.
    • Ngày có sao Phòng, Theo Lịch Trung Quốc thì Mọi việc bất lợi, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T2 - 21/12/2020
    • Ngày Mậu Tuất 08/11/2020 ÂL Thiên Hình Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Bình địa MỘC
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Mậu Tuất
      Giờ : Nhâm Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
    • Giờ sát sư: Mão, Ngọ
    • Trực Khai
    • Nhị thập bát tú, sao: Tâm
    • - - - - - Vãng vong - - - - - - - Hoang Vu- - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY KHAI là ngày Tuất:
      Vãng vong, tiểu táng cũng phải chuẩn bị đầy đủ và có vì cấp thì dùng ngày đó cũng chỉ
      tốt vừa.
      Như Bính Tuất, Nhâm Tuất là Sát nhập trung cung, mọi việc kị dùng.
      Giáp Tuất tám phương đều trắng, 24 hướng mọi thần trầu trời Nguyên nữ, trộm sửa ngày đó có thể dùng.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Mậu chẳng nên nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
      + Ngày Tuất không ăn thịt chó, ngủ thường gặp ác mộng.
      + Trực khai nên nhậm chức, không nên an táng.
    • Ngày có sao Tâm, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    T3 - 22/12/2020
    • Ngày Kỷ Hợi 09/11/2020 ÂL Chu Tước Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Bình địa MỘC
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Kỷ Hợi
      Giờ : Giáp Tý
    • Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Thìn, Mão
    • Trực Bế
    • Nhị thập bát tú, sao:
    • - Giá Ốc - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY BẾ là ngày Hợi:
      Ất Hợi, Kỷ Hợi là những sao Văn Xương, Quý hiển, Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Bài châu (thẻ bằng ngọc), Thiên đăng, Tụ lộc Đới mã, Kim ngân khố lâu, Bảo tàng là những sao tốt che, chiếu, nên khởi tạo, mưu trù là trăm việc đều tốt, tám phương, 24 hướng đều lợi dụng cái đó, gia đạo phong dinh (nhiều thừa), sinh quý tử, tiến tài lộc, vượng lục súc.
      Đinh Hợi là ngày tốt vừa.
      Quý Hợi là ngày cuối cùng của lục giáp.
      Tân Hợi là ngày phụ nhân chi kim (vợ của kim), âm phủ quyết quán chi kỳ (kỳ ở âm phủ
      quyết trốn tránh).
      Một năm có bốn mùa, duy chỉ tháng hai là có ngày Tân Hợi tốt. Các ngày Hợi còn lại đều không thể dùng.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Kỷ không nên phá bỏ hợp đồng, chả hai đều thiệt.
      + Ngày Hợi không nên cưới hỏi, chủ việc chia ly ngang trái.
      + Trực bế chẳng nên trị mắt, chỉ nên lo việc an sàng.
    • Ngày có sao Vĩ, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T4 - 23/12/2020
    • Ngày Canh Tý 10/11/2020 ÂL Kim Quỹ Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Bích thượng THỔ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Canh Tý
      Giờ : Bính Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
    • Giờ sát sư: Sửu, Ngọ
    • Trực Kiến
    • Nhị thập bát tú, sao:
    • - - - - - - - - - Tuế Đức- - - - - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY KIẾN là ngày Tý:
      Hỏa tinh.
      Giáp Tý là Thiên xá, là ngày tiến thần ích, bị Nguyệt Kiến xung phá, dùng cái đó chủ
      việc quan, phá bại, thỉnh Thiên xá không hợp với ngày đó.
      Bính Tý tuy trực lúc thủy vượng, Tiến thần làm địa chuyển, cũng cùng với Nguyệt Kiến tương xung, lúc đó thủy đoạn (nước hết), sức suối chảy cũng rất giảm, cuối cùng trong tốt có dấu hiệu xấu, chủ về Trước là có ích, sau là hại, nước hết bình vỡ.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Canh không kéo sợi quay tơ, dệt thường căng đứt.
      + Ngày Tý chẳng nên bói toán, tự rước tai hoạ.
      + Trực Kiên nên xuất hành, không nên khai thương.
    • Ngày có sao Cơ, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tu tạo xấu, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T5 - 24/12/2020
    • Ngày Tân Sửu 11/11/2020 ÂL Bảo Quang Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Bích thượng THỔ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Tân Sửu
      Giờ : Mậu Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Tỵ, Hợi
    • Trực Trừ
    • Nhị thập bát tú, sao: Đẩu
    • - - - - - - - - - - Tu du- Phục Đoạn- - - - - - - - - Không Sàng- Không Phòng- - Bất Tương-
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY TRỪ là ngày Sửu:
      Thiên ôn.
      Ất Sửu là quê hương kim mộ, nên tụ họp với cha mẹ, khởi tạo, xuất hành, khai trương,
      động thổ, phạt mộc, khai sơn, có cát tinh che, chiếu, chủ quý nhân tiếp dẫn, mưu vọng toại ý.
      Những ngày Sửu còn lại là tốt vừa.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Tân chẳng nên hợp tương, chủ nhân chẳng hưởng.
      + Ngày sửu không nên nhậm chức, chủ chẳng về quê hương.
      + Trừ nên tìm thầy đổ thuốc, bệnh tật LẠI LÀNH.
    • Ngày có sao Đẩu, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T6 - 25/12/2020
    • Ngày Nhâm Dần 12/11/2020 ÂL Bạch Hổ Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Kim bạch KIM
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Nhâm Dần
      Giờ : Canh Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất
    • Giờ sát sư: Dần, Ngọ
    • Trực Mãn
    • Nhị thập bát tú, sao: Ngưu
    • - - - Sát chủ 2 - - - - - Kim Thần Thất Sát- - - - Hoang Vu- - - - - - - Ngưu Lang Chức Nữ- - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY MÃN là ngày Dần:
      Hoàng sa, Thiên phú, là thổ ôn, nhưng không nên động thổ. Vì có phúc tinh và Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, là các sao che, chiếu, nên hôn nhân, nhập trạch, khởi tạo, an táng, xuất hành, khai trương, trăm sự thuận toại ý.
      Nhâm Dần, Mậu Dần tốt trên hết. Bính Dần, Canh Dần tốt vừa. Giáp Dần là tốt vừa.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Nhâm chẳng mở tháo nước, khó đổi đề phòng.
      + Ngày Dần chẳng nên tế lễ, quỷ thần chẳng hưởng.
      + Trực Mãn nên mở chợ, không nên bốc thuốc.
    • Ngày có sao Ngưu, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    T7 - 26/12/2020
    • Ngày Quý Mão 13/11/2020 ÂL Ngọc Đường Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Kim bạch KIM
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Quý Mão
      Giờ : Nhâm Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
    • Giờ sát sư: Thìn, Tuất
    • Trực Bình
    • Nhị thập bát tú, sao: Nữ
    • - - - - Thọ Tử - - - - - - - Phục Đoạn- - - - - - Tam Nương- - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY BÌNH là ngày Mão:
      Thiên tặc.
      Tân Mão, Hỏa tinh, lại phạm Chu tước, Câu giảo, dùng cái đó bị gọi vì việc quan, tổn tài vật, khởi việc tranh nhà cửa, thương tình nghĩa, lắm ác tật, xấu.
      Duy có một ngày Ất Mão là tốt vừa.
      Những ngày Mão còn lại chủ Phụ tử, huynh đệ bất nghĩa, tranh nhà cửa, tự thắt cổ, người ác cướp hại, phá tán, rất xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Quý chẳng nên kiện tụng, lẽ phải yếu, kẻ thù mạnh.
      + Ngày Mão không đào giếng, nước chẳng trong thơm.
      + Trực bình nên nạo vét, an sàng nên kỵ.
    • Ngày có sao Nữ, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    CN - 27/12/2020
    • Ngày Giáp Thìn 14/11/2020 ÂL Thiên Lao Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Phúc đăng HOẢ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Giáp Thìn
      Giờ : Giáp Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
    • Giờ sát sư: Tỵ, Sửu
    • Trực Định
    • Nhị thập bát tú, sao:
    • - - - - - - - - - - - - - - - - Nguyệt Kỵ- - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY ĐỊNH là ngày Thìn:
      Tuy nói tốt, lại có Thiên la, Địa võng, là hung họa, quý nhân không gặp, mưu trù việc làm không lợi, Sát nhập trung cung, phạm cái đó sát nhân, xấu.
      Duy chỉ có Nhâm Thìn tuy phạm Quan phù, nhưng trong có Thiên đức, Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, là những sao che, chiếu, chỉ nên an táng, an môn (đặt cửa), giá thú, nhập trạch, những việc còn lại là ngày dùng thận trọng, nhưng vẫn là ngày Tử khí, phạm Quan phù, Kiếp sát, không phải cung Quan phù cùng đến phương đó, cho nên không lợi.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Giáp chẳng nên mở kho, chủ của cải hư hao.
      + Ngày Thìn không than khóc, chủ trùng tang.
      + Trực Định nên nhập lục súc, nhập học dều tốt.
    • Ngày có sao Hư, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    T2 - 28/12/2020
    • Ngày Ất Tỵ 15/11/2020 ÂL Huyền Vũ Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Phúc đăng HOẢ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Ất Tỵ
      Giờ : Bính Tý
    • Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Dậu, Mùi
    • Trực Chấp
    • Nhị thập bát tú, sao: Nguy
    • - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY CHẤP là ngày Tị:
      Ất Tị, Quý Tị, Kỷ Tị, có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng là những sao che, chiếu, nên an táng, đặt cửa, hưng công, động thổ, giá thú, nhập trạch, xuất hành, khai trương, mưu trù làm mọi việc dùng ngày đó thêm nhân khẩu, vượng gia đạo, sinh quý tử, tăng điền địa, rất tốt.
      Tân Tị là tốt vừa.
      Đinh Tị là chính tứ phế, xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Ất chẳng nên trồng cây, cây không lớn.
      + Ngày Tỵ chẳng nên đi xa, tiền của mất mát.
      + Trực chấp nên săn bắt, trôm cắp khó trốn thoát.
    • Ngày có sao Nguy, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu nhiều tốt ít, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

    T3 - 29/12/2020
    • Ngày Bính Ngọ 16/11/2020 ÂL Tư Mệnh Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Thiên hà THỦY
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Bính Ngọ
      Giờ : Mậu Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
    • Giờ sát sư: Mão, Thân
    • Trực Phá
    • Nhị thập bát tú, sao: Thất
    • - - - - - - - - - - - - Hoang Vu- - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY PHÁ là ngày Ngọ:
      Thiên tặc.
      Nhâm Ngọ là Hỏa tinh, cạnh Nguyệt đức, cẩn thận, có thể nho nhỏ mà gấp thì dùng.
      Các ngày Ngọ còn lại thì dẫn đến ôn dịch, hại lục súc, và là ngày Nguyệt Kiến xung phá, xấu.
      Bính Ngọ là chính tứ phế, xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Bính không nên sửa bếp, chủ tai nạn lửa củi nước sôi.
      + Ngày Ngọ không nên lợp nhà, chủ nàh sớm thay đổi.
      + Trực phá hợp trị bệnh, người bệnh ắt khoẻ mạnh.
    • Ngày có sao Thất, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T4 - 30/12/2020
    • Ngày Đinh Mùi 17/11/2020 ÂL Câu trần Hắc Đạo
    • Ngũ hành: Thiên hà THỦY
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Đinh Mùi
      Giờ : Canh Tý
    • Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
    • Giờ sát sư: Ngọ, Thìn
    • Trực Nguy
    • Nhị thập bát tú, sao: Bích
    • Hoang Ốc - - Sát chủ 1 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY NGUY là ngày Mùi:
      Đinh Mùi là khi nước đại hải trong sạch, dùng cái đó trăm việc tốt hết.
      Kỷ Mùi mai táng là tốt vừa. Những ngày Mùi còn lại cũng tốt.
      Hai ngày đó (?) dùng việc chủ về tiến nhân khẩu, tăng điền sản, được tài ngang (hoành tài).
      Tân Mùi, Quý Mùi mọi việc bất lợi.
      Ất Mùi là Sát nhập trung cung, càng xấu.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Đinh chẳng nên cạo đầu, chủ về khó nuôi dưỡng.
      + Ngày mùi chẳng nên cầu thầy đổ thuốc, khí độc vào ruột.
      + Trực nguy nên bắt cá, đi ghe thuyền xa chẳng lợi.
    • Ngày có sao Bích, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

    T5 - 31/12/2020
    • Ngày Mậu Thân 18/11/2020 ÂL Thanh Long Hoàng Đạo
    • Ngũ hành: Đại trạch THỔ
    • Lịch Tiết khí:
      Canh Tý, Mậu Tý, Mậu Thân
      Giờ : Nhâm Tý
    • Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất
    • Giờ sát sư: Tuất, Sửu
    • Trực Thành
    • Nhị thập bát tú, sao: Khuê
    • - - - - - - - - Kim Thần Thất Sát- - - - - - - - - Tam Nương- - - - Không Phòng- - -
    • Tiết/khí tháng 11, NGÀY THÀNH là ngày Thân:
      Thiên hỷ.
      Nhâm Thân là Thiên đức, Nguyệt đức.
      Giáp Thân, Mậu Thân là lúc ngũ hành không có khí, trực Hoàng la, Tử đàn, Kim ngân Bảo tàng khố lâu, là mọi sao tốt che, chiếu, nhất thiết làm là trăm phúc cùng đến (biền trăm), mọi việc thuận theo, sinh quý tử, vượng tài lộc.
      Ngày Canh Thân chỉ nên an táng và tu tạo nho nhỏ phía ngoài nhà chính thì có thể được, nếu như khởi tạo công lớn và hôn nhân, nhập trạch, khai trương thì thấy ngay vạ hung (xấu), chủ tổn gia trưởng, hại đàn bà và trẻ con, vì cái đó là ngũ hành không có khí, Sát thần tụ vào trung cung, Thiện nhân không thể giáng phúc.
      * * * * *
      Ta từ khi còn ít tuổi được cái đó, khi ở giang hồ không thiết, đến lúc trung tuổi và về già thấy có người chọn dùng ngày đó, sức làm trở ngại người đó không nghe(?), liền thấy ngay tai vạ. Qua đó có thể biết sách chọn ngày đó thực là có kinh nghiệm, không thể xem nhẹ.
      * * * * *
      Ngày Bính Thân dùng việc thì sợ phạm quỷ khốc, hiệu như thần, càng nên cẩn thận cái
      đó.
    • Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
      + Ngày Mậu chẳng nên nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
      + Ngày Thân không kê giường, quỷ lấn vào phòng.
      + Trực thành nên nhập học, tranh tụng không có lợi.
    • Ngày có sao Khuê, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu, riêng xây dựng tốt.